Có mặt 30 phút
Bảo hành 12 tháng
Phục vụ 24/7
300,000+ khách hàng
Cập nhật 2026

Bảng Giá Dịch Vụ Sửa Chữa

325+ hạng mục trong 22 danh mục • Báo giá chính xác sau khảo sát

65+
Thợ chuyên nghiệp
30p
Có mặt nhanh
12th
Bảo hành

Dịch vụ Điện

5 danh mục • 55 hạng mục

#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Lắp mới 1 bộ bóng đèn Huỳnh Quang, đèn compactGiảm giá theo số lượngbộTừ 150.000đ
2Lắp mới đèn lonGiảm giá theo số lượngbộ40.000 - 150.000đ
3Lắp mới 1 ổ cắm điện nổiGiảm giá theo số lượngbộ100.000 - 200.000đ
4Lắp mới 1 ổ cắm điện âmTùy theo phương án đục tườngbộBáo giá sau khi khảo sát
5Sửa chập điện âm tườngTùy độ khó khắc phụclầnBáo giá sau khi kiểm tra
6Sửa chập điện nổiTùy độ khó khắc phụclầnBáo giá sau khi kiểm tra
7Thay 1 bộ bóng đènGiảm giá theo số lượngbộ70.000 - 150.000đ
8Thay bóng đèn (Huỳnh quang, compact)Giảm giá theo số lượngbộ40.000 - 150.000đ
9Sửa bóng đèn (thay tăng phô, chuột)Giảm giá theo số lượngbộ80.000 - 150.000đ
10Thay CB phụGiảm giá theo số lượngbộ80.000 - 150.000đ
11Thay công tắcGiảm giá theo số lượngbộ80.000 - 150.000đ
12Thay ổ cắm nổiGiảm giá theo số lượngbộ50.000 - 150.000đ
13Lắp máy nước nóngTùy việc đi dây, trang bị CBlần200.000 - 500.000đ
14Lắp mới bộ báo cháyTùy thiết bị, đi dâylần180.000 - 350.000đ
15Đi dây điện nguồnlầnBáo giá sau khi khảo sát
16Lắp đặt điện nổilầnBáo giá sau khi khảo sát
17Lắp đặt điện âmlầnBáo giá sau khi khảo sát
18Lắp đặt điện 3 phalầnBáo giá sau khi khảo sát
19Cân pha điện 3 phalầnBáo giá sau khi khảo sát
20Thi công hệ điệnCó xuất hóa đơn VATlầnBáo giá sau khi khảo sát
21Lắp hệ thống đèn chiếu sáng, bảng hiệuCó xuất hóa đơn VATlầnBáo giá sau khi khảo sát
22Lắp âm dây điện nguồn và ống nước thảiTùy vị trí, độ khómétTừ 50.000đ
#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Dò tìm chập điện đơn giản45 phút300.000đ
2Dò tìm chập điện tổng quan120 phút800.000đ
3Dò tìm chập điện âm tườnglần1.500.000đ
4Thêm thời gian dò tìm chập điệnSau khi chọn gói60 phút150.000đ
5Dò tìm chập điện theo giờ60 phút250.000đ
6Dò tìm chập điện 3 pha, văn phònglầnBáo giá sau khi khảo sát
7Báo giá dò tìm & sửa chập điệnPhí khảo sátlần150.000đ
8Khắc phục sự cốsự kiệnBáo giá trước khi làm
#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Thay quạt thông gió trên tườngKhông đục, cắt tườngcái150.000 - 200.000đ
2Lắp quạt thông gió trên tườngĐi dây, gắn quạtcái300.000đ
3Lắp quạt trên tường có đục tườngBáo giá sau khảo sátcái300.000 - 450.000đ
4Lắp quạt thông âm trần thạch caoBáo giá sau khảo sátcái300.000 - 400.000đ
5Lắp quạt hút âm trần có ốngBáo giá sau khảo sátcáiTừ 450.000đ
#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Lắp quạt trầnTùy bát treo, dây, công tắccái250.000 - 450.000đ
2Lắp quạt trần trên thạch caoTùy bát treo, dây, công tắccái450.000 - 550.000đ
3Bát treo quạt trần (3 chấu)cái160.000đ
4Bát treo quạt trần (4 chấu)cái100.000đ
5Thay quạt trần, quạt đảoGiảm giá theo số lượngcái200.000 - 300.000đ
6Sửa quạt trầnTùy tình trạng hư hỏngcái250.000 - 450.000đ
#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Công lắp đồng hồ điệnTùy dây, tách điệncái200.000 - 450.000đ
2Công thay đồng hồ điệnTùy loại, vị trícái150.000 - 250.000đ
3Lắp & thay đồng hồ điện 3 phaTùy loại, vị trícáiTừ 400.000đ
4Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 5(20)A 220VBảo hành 12 thángcái520.000đ
5Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 10(40)A 220VBảo hành 12 thángcái540.000đ
6Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 20(80)A 220VBảo hành 12 thángcái560.000đ
7Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 40(120)A 220VBảo hành 12 thángcái580.000đ
8Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 5(6)A 220/380VBảo hành 12 thángcái2.100.000đ
9Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 30(60)A 220/380VBảo hành 12 thángcái2.250.000đ
10Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 50(100)A 220/380VBảo hành 12 thángcái2.350.000đ
11Đồng hồ điện loại điện tử 1 pha VSEE 5(50)A 220VBảo hành 12 thángcái650.000đ
12Đồng hồ điện loại điện tử 3 pha VSEE 5(6)A 230/400VBảo hành 12 thángcái5.950.000đ
13Đồng hồ điện loại điện tử 3 pha VSEE 50(100)A 230/400VBảo hành 12 thángcái6.050.000đ
14Đồng hồ điện loại điện tử 3 pha VSEE 5(6)A (100-120)VBảo hành 12 thángcái6.550.000đ

Dịch vụ Nước

5 danh mục • 70 hạng mục

#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Lắp đặt hệ thống nước nhà vệ sinhỐng cấp, xả, thiết bị vệ sinhcông1.400.000đ
2Lắp đường ống và thiết bị rửa nhà bếpcông200.000đ
3Lắp đường ống và thiết bị gia dụngTùy độ khócông200.000 - 600.000đ
4Lắp đặt ống nước nóngỐng PPR tới vị trí thiết bịcôngTừ 200.000đ
5Lắp đặt máy nước nóng mặt trời dưới 200 lítKết nối ống, lắp đặt máycông300.000 - 500.000đ
6Lắp đặt máy nước nóng mặt trời trên 200 lítKết nối ống, lắp đặt máycông500.000 - 800.000đ
7Xử lý sự cố rò rỉ nước, bể đường ốnglầnBáo giá sau khảo sát
8Lắp bơm tăng ápTùy độ khócông300.000 - 400.000đ
9Lắp bồn cầu mớiTùy hiện trạngcông450.000 - 800.000đ
10Thay bồn cầu (tháo cũ lắp mới)Tùy hiện trạngcông600.000 - 1.100.000đ
11Lắp đồng hồ nướcTùy ống nướccông150.000 - 250.000đ
12Lắp máy bơm nướcTùy thực tếcông300.000 - 400.000đ
13Lắp phao cơcông150.000 - 280.000đ
14Lắp phao điện tự động bơm nướcTùy chiều dài dây, độ khócôngTừ 200.000đ
15Lắp ống nước nóng (hàn ống PPR)côngBáo giá sau khảo sát
16Sửa đường ống âm bị bểcôngBáo giá sau khảo sát
17Sửa máy bơm nướccôngBáo giá sau khảo sát
18Sửa ống nước nổi bị bểcôngBáo giá sau khảo sát
19Thay bộ xả bồn cầuTùy loại phaocông150.000 - 250.000đ
20Thay bộ xả lavaboTùy thiết bị, vật tưcông200.000 - 280.000đ
21Thay máy bơm nướccông250.000đ
22Thay phao cơTùy vị trícông150.000 - 200.000đ
23Thay phao điệnTùy vị trícông150.000 - 200.000đ
24Thay vòi nướcTùy loại, vị trícông150.000 - 200.000đ
25Dịch vụ kháccôngBáo giá sau khảo sát
#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Thay két nước bồn cầuGiá có thể thay đổicông400.000đ
2Thay bộ xả gạtCó thể thay đổi nếu vật tư tốtcông450.000đ
3Thay bộ xả một nhấn (nhấn đơn)Có thể thay đổi nếu vật tư tốtcông550.000đ
4Thay bộ xả hai nhấn (nhấn đôi)Có thể thay đổi nếu vật tư tốtcông650.000đ
5Sửa bồn cầu không bơm nướcTùy mức độcôngTừ 250.000đ
6Sửa bồn cầu bị rỉ nướcTùy mức độcông250.000 - 500.000đ
7Khắc phục chân bồn cầu rỉ nướcTùy mức độcông450.000 - 1.200.000đ
8Thay vòi xịt bồn cầuCó thể thay đổi nếu vật tư tốtcông250.000đ
9Lắp đặt bồn cầuGiá có thể thay đổicông400.000đ
10Thay bồn cầu mớiGiá có thể thay đổicông700.000đ
#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Lắp đặt bồn rửa chén bát đơn giảncông450.000đ
2Lắp đặt bồn rửa chén bát hai ngăncông550.000đ
3Lắp đặt bồn rửa chén bát có vòi nướccông550.000đ
4Lắp đặt bồn rửa chén bát kèm máy sấycông800.000đ
5Lắp đặt bồn rửa chén bát có cắt mặt đácông850.000 - 1.400.000đ
6Thay thế bồn rửa chén bát cũcông450.000đ
7Thay thế bồn rửa chén bát cũ kèm vòi nướccông500.000đ
8Thay thế bồn rửa chén bát cũ kèm máy sấycông850.000đ
9Sửa chữa bồn rửa chén bát hư hỏngChưa bao gồm phụ tùngcông350.000đ
#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Vệ sinh bồn nước dung tích dưới 500lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lạilần300.000đ
2Vệ sinh bồn nước dung tích 500lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lạilần350.000đ
3Vệ sinh bồn nước dung tích 700lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lạilần400.000đ
4Vệ sinh bồn nước dung tích 1.000lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lạilần450.000đ
5Vệ sinh bồn nước dung tích 1.200lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lạilần500.000đ
6Vệ sinh bồn nước dung tích 1.300lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lạilần550.000đ
7Vệ sinh bồn nước dung tích 1.500lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lạilần600.000đ
8Vệ sinh bồn nước dung tích 2.000lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lạilần700.000đ
9Vệ sinh bồn nước dung tích 2.500lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lạilần800.000đ
10Vệ sinh bồn nước dung tích 3.000lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lạilần900.000đ
11Vệ sinh bồn nước dung tích 3.500l - 6.000lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lạilần1.000.000 - 1.300.000đ
12Vệ sinh máy nước nóng mặt trời dưới 200lBao gồm tháo ống thủylần600.000 - 700.000đ
13Vệ sinh máy nước nóng mặt trời đến 300lBao gồm tháo ống thủylần700.000 - 900.000đ
14Vệ sinh máy nước nóng mặt trời trên 300lBao gồm tháo ống thủylần1.000.000 - 1.200.000đ
15Vệ sinh bể nước ngầmlầnBáo giá sau khảo sát
16Vệ sinh bể nước trên caolầnBáo giá sau khảo sát
17Thay hoặc lắp phao cơChưa bao gồm phaocông150.000đ
18Thay hoặc lắp phao điệnChưa bao gồm phaocông250.000đ
19Thay thế, sửa chữa các phần ống hưlầnBáo giá sau khảo sát
20Lắp đặt bồn nướclầnBáo giá sau khảo sát
#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Thông nghẹt Lavabo, bồn rửa mặtTrường hợp âm tường báo giá lạitrường hợp350.000đ
2Thông nghẹt bồn rửa chén bátTrường hợp âm tường báo giá lạitrường hợp350.000đ
3Thông cống nghẹt nhà tắm, nhà vệ sinhTrường hợp nặng báo giá lạitrường hợp600.000đ
4Thông cống nghẹt đường ống thoát nước mưaTrường hợp nặng báo giá lạitrường hợp600.000đ
5Thông cống nghẹt thoát nước thảiTrường hợp nặng báo giá lạitrường hợp800.000đ
6Thông nghẹt bằng máy lò xoBáo giá trước khi làmmét300.000 - 500.000đ/m

Dịch vụ Điện lạnh

10 danh mục • 181 hạng mục

#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Thay sò lạnhcon550.000 - 850.000đ
2Thay sò nóngcon550.000 - 850.000đ
3Thay điện trở xả đácái550.000 - 850.000đ
4Thay timer xả đácái650.000 - 800.000đ
5Thay thermostatcái650.000 - 800.000đ
6Sửa board xả tuyếtcáiLiên hệ
7Thay cảm biến nhiệt độ tủcái850.000 - 1.200.000đ
8Thay sensorcái950.000 - 1.400.000đ
9Thay ron cửa tủmét270.000đ
10Sửa board tủ lạnh < 220 lítbộ800.000 - 1.200.000đ
11Sửa board tủ lạnh > 220 lítbộ1.600.000 - 1.800.000đ
12Sửa board tủ lạnh Inverter/side by sidebộ2.200.000 - 3.600.000đ
13Hàn ống đồng + nạp gas tủ 120-140 lítbộ950.000 - 1.100.000đ
14Hàn ống đồng + nạp gas tủ > 140 lítbộ1.200.000 - 1.400.000đ
15Hàn ống đồng + nạp gas tủ > 140 lít (Gas 600A)bộ1.450.000 - 2.450.000đ
16Bộ khởi động block (rơ le + themic + tụ)bộ650.000 - 850.000đ
17Quạt tủ lạnh cơcái750.000 - 950.000đ
18Quạt tủ lạnh boardcái1.200.000 - 1.600.000đ
19Quạt tủ side by sidecái2.000.000 - 2.400.000đ
20Hàn dàn + nạp gas tủ minibộ850.000 - 1.050.000đ
21Thay dàn + nạp gas tủ minibộ1.250.000 - 1.400.000đ
22Thay block tủ lạnh < 350 lítbộ1.900.000 - 2.900.000đ
23Thay block tủ lạnh > 350 lítbộ3.600.000 - 4.600.000đ
24Thay block tủ lạnh > 550 lítbộ4.800.000 - 5.800.000đ
25Sơn 2 cánh tủ lạnh thườngbộ1.450.000 - 1.800.000đ
26Sơn cánh tủ lạnh side by sidebộ2.400.000 - 2.800.000đ
27Vệ sinh tủ lạnh thườngbộ450.000đ
28Vệ sinh tủ lạnh side by sidebộ550.000đ
#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Thay cảm biến nhiệt (thermostat)cái750.000 - 1.050.000đ
2Thay rờ le bảo vệ blockcái650.000 - 850.000đ
3Thay ron cửa tủ mát các loạimét280.000 - 320.000đ
4Thay Quạt dàn lạnh tủ mátcái850.000 - 1.050.000đ
5Thay blockcáiLiên hệ
6Hàn ống đồng + nạp gas tủbộBáo giá trước khi làm
7Làm đồng và sơn lại tủ mátbộTừ 1.800.000đ
8Thay quạt tủ mátcáiTừ 750.000đ
9Hàn dàn lạnh, thay dàn lạnh tủ mátbộTừ 1.650.000đ
10Thay sò lạnhconTừ 550.000đ
11Thay sò nóngconTừ 550.000đ
12Vệ sinh tủ mátcái550.000 - 650.000đ
#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Thay động cơ xả (cửa trên)cái650.000 - 1.050.000đ
2Thay phao cảm biến (cửa trên)cái550.000 - 950.000đ
3Thay motor (cửa trên)cái850.000 - 1.250.000đ
4Thay dây curoa (cửa trên)dây450.000 - 850.000đ
5Thay vòng bi / bạc đạn (cửa trên)cái300.000 - 850.000đ
6Thay van cấp nước đơn (cửa trên)cái550.000 - 950.000đ
7Thay van cấp nước đôi (cửa trên)cái650.000 - 1.050.000đ
8Thay hộp số (cửa trên)cái650.000 - 1.050.000đ
9Thay chảng ba (cửa trên)cái1.100.000 - 1.400.000đ
10Phục hồi ty nhúng (cửa trên)bộ550.000 - 950.000đ
11Dây nguồn máy giặt (cửa trên)cái250.000 - 350.000đ
12Dây cấp nước (cửa trên)cái250.000 - 350.000đ
13Ống nước xả (cửa trên)cái250.000 - 350.000đ
14Sửa board mạch thường (cửa trên)cái850.000 - 1.100.000đ
15Sửa board mạch inverter (cửa trên)cái1.100.000 - 1.600.000đ
16IC nguồn (cửa trên)cái550.000 - 650.000đ
17Thay moto (cửa trên)cái950.000 - 1.400.000đ
18Làm đồng máy giặt 5-8kg (cửa trên)bộ950.000 - 1.200.000đ
19Làm đồng máy giặt 8.5kg-12kg (cửa trên)bộ1.100.000 - 1.400.000đ
20Thay moto inverter LG (cửa trên)bộ1.800.000đ
21Lắp đặt máy giặt (cửa trên)bộ250.000 - 300.000đ
22Thi công đường ống cấp nước (cửa trên)bộ250.000 - 400.000đ
23Thay mâm từ (cửa trên)bộ2.250.000đ
24Thay động cơ xả (cửa trước)cái850.000 - 950.000đ
25Thay phao cảm biến (cửa trước)cái750.000 - 950.000đ
26Thay Motor (cửa trước)cái900.000 - 1.300.000đ
27Thay Motor inverter (cửa trước)cái1.600.000 - 2.250.000đ
28Thay dây Curoa (cửa trước)dây750.000 - 950.000đ
29Thay van cấp nước đôi (cửa trước)cái850.000 - 1.050.000đ
30Thay chảng ba (cửa trước)cái1.600.000 - 2.200.000đ
31Phục hồi ty nhún (cửa trước)bộ950.000 - 1.200.000đ
32Dây nguồn máy giặt (cửa trước)cái350.000 - 450.000đ
33Dây cấp nước (cửa trước)cái250.000 - 350.000đ
34Ống nước xả (cửa trước)cái200.000 - 350.000đ
35Sửa board mạch thường (cửa trước)cái1.300.000 - 1.600.000đ
36Sửa board mạch inverter (cửa trước)cái1.400.000 - 1.900.000đ
37IC nguồn (cửa trước)cái1.300.000 - 1.600.000đ
38Thay bộ nguồn inverter (cửa trước)cái1.650.000 - 2.550.000đ
39Thay động cơ chuyển động trực tiếp (cửa trước)cái1.800.000 - 2.200.000đ
40Làm đồng máy giặt 5-8kg (cửa trước)bộ1.200.000 - 1.700.000đ
41Làm đồng máy giặt 8.5kg-12kg (cửa trước)bộ1.400.000 - 1.800.000đ
42Tay nắm cánh cửa (cửa trước)cái850.000 - 950.000đ
43Công tắc cửa (cửa trước)cái950.000 - 1.450.000đ
44Thi công đường ống cấp nước (cửa trước)bộ250.000 - 400.000đ
#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Vệ sinh máy giặt không tháo lồngXịt lồng bằng áp lựclần300.000đ
2Vệ sinh máy giặt lồng đứng đến 7kgTháo rời lồng giặtlần400.000đ
3Vệ sinh máy giặt lồng đứng trên 7kgTháo rời lồng giặtlần500.000đ
4Vệ sinh máy giặt lồng đứng trên 10kgTháo rời lồng giặtlần650.000đ
5Vệ sinh máy giặt lồng ngang đến 7kgTháo rời lồng giặtlần600.000đ
6Vệ sinh máy giặt lồng ngang trên 7kgTháo rời lồng giặtlần750.000đ
7Vệ sinh máy giặt nội địa, công nghiệpBáo giá sau khảo sátlầnTừ 850.000đ
8Vệ sinh máy giặt Panasonic cửa trênCó thể đem về xưởnglầnTừ 850.000đ
9Lắp đặt máy giặtChưa bao gồm vật tưlầnTừ 250.000đ
10Lắp đặt máy giặt (với ống nước)Với ống cấp, xả, nguồnlầnTừ 350.000đ
#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Vệ sinh máy sấy thông hơi tại nhàlần500.000đ
2Vệ sinh máy sấy bơm nhiệt tại nhàlần800.000đ
3Vệ sinh máy sấy ngưng tụ tại nhàlần600.000đ
#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Sửa máy sấy không khởi động, sửa boardlần950.000 - 1.800.000đ
2Sửa máy sấy không có nhiệt (không nóng)lần550.000 - 950.000đ
3Sửa máy sấy không quaylần550.000 - 850.000đ
4Sửa máy sấy kêu to hoặc rung lắc mạnhlần400.000 - 750.000đ
5Thay dây curoa (dây đai truyền động)lần650.000 - 950.000đ
6Thay cảm biến nhiệtlần400.000 - 700.000đ
7Kiểm tra và thay thế bộ điều khiển nhiệtlần500.000 - 800.000đ
8Thay công tắc cửa hoặc sửa lỗi không đóng cửalần350.000 - 600.000đ
9Sửa máy sấy báo lỗi chớp đèn liên tụclần250.000 - 800.000đ
#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Vệ sinh máy lạnh treo tường 1HP-2.5HPbộ200.000 - 250.000đ
2Khử trùng máy lạnhbộ100.000đ
3Xử lý chảy nướcbộ300.000đ
4Châm gas bổ sung R22bộ400.000 - 650.000đ
5Châm gas bổ sung R32, R410abộ450.000 - 1.200.000đ
6Bơm gas hoàn toàn (R22)bộ800.000 - 1.300.000đ
7Bơm gas hoàn toàn (R32, R410a)bộ800.000 - 1.300.000đ
8Vệ sinh máy lạnh tủ đứng 5HPbộ500.000đ
9Vệ sinh máy lạnh âm trầnbộ550.000 - 750.000đ
10Vệ sinh máy lạnh áp trầnbộ500.000 - 1.200.000đ
11Châm gas bổ sung R22 (âm/áp trần)bộ850.000 - 1.550.000đ
12Châm gas bổ sung R32, R410a (âm/áp trần)bộ1.700.000 - 2.300.000đ
13Bơm gas do thất thoát trên 50%bộTừ 500.000đ
#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Tháo lắp máy lạnh treo tường 1HP-2.5HPBáo giá sau khảo sátcông600.000 - 800.000đ
2Tháo lắp máy lạnh âm trần, áp trần, tủ đứngBáo giá sau khảo sátcông950.000 - 1.200.000đ
3Tháo máy lạnh âm trần, áp trần, tủ đứngBáo giá sau khảo sátcông500.000 - 700.000đ
4Tháo lắp dàn nóng/lạnh máy âm trần, áp trầnBáo giá sau khảo sátcông400.000 - 500.000đ
5Lắp máy lạnh treo tườngChưa bao gồm vật tưcông500.000 - 700.000đ
6Tháo gỡ máy lạnh cũMáy treo tường 1HP-2.5HPcông250.000 - 400.000đ
7Lắp máy lạnh âm trầnBáo giá sau khảo sátcông600.000 - 900.000đ
8Lắp máy lạnh mẹ bồng conBáo giá sau khảo sátcông600.000 - 900.000đ
9Lắp máy lạnh đứng, máy lạnh câyBáo giá sau khảo sátcông600.000 - 900.000đ
10Lắp âm ống đồng trong tường/trần thạch caoMáy treo tường 1HP-1.5HPmét230.000đ
11Lắp âm dây điện nguồn và ống nước thảiMáy treo tường 2HPmét150.000đ
12Khử trùng máy lạnhlần100.000đ
13Hút chân khônglần250.000 - 300.000đ
14Nén ni tơlần300.000 - 400.000đ
#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Xử lý chảy nước (máy treo tường)bộTừ 300.000đ
2Sửa board Mono (máy treo tường)bộ800.000 - 1.200.000đ
3Sửa board Inverter (máy treo tường)bộ1.400.000 - 1.800.000đ
4Xử lý xì tán, bơm gas Mono (máy treo tường)bộ1.000.000 - 1.900.000đ
5Xử lý xì tán, bơm gas Inverter (máy treo tường)bộ1.100.000 - 2.000.000đ
6Xử lý xì dàn, bơm gas Mono (máy treo tường)bộ1.400.000 - 2.300.000đ
7Xử lý xì dàn, bơm gas Inverter (máy treo tường)bộ1.500.000 - 2.400.000đ
8Hút chân không (máy treo tường)bộ250.000 - 300.000đ
9Nén ni tơ (máy treo tường)bộ300.000 - 400.000đ
10Thay cục nóng (máy treo tường)cái300.000 - 400.000đ
11Thay tụ đề block (máy treo tường)cái650.000 - 950.000đ
12Thay Remote (máy treo tường)cái300.000đ
13Thay cảm biến (máy treo tường)cái600.000 - 950.000đ
14Thay động cơ lá đảo (máy treo tường)cái500.000 - 800.000đ
15Thay block Mono (máy treo tường)cái3.500.000 - 4.500.000đ
16Thay block Inverter (máy treo tường)cái3.800.000 - 5.000.000đ
17Thay motor quạt Mono (máy treo tường)cái900.000 - 1.800.000đ
18Thay motor quạt Inverter (máy treo tường)cái1.200.000 - 2.300.000đ
19Thay lồng sóc Mono (máy treo tường)cái800.000 - 1.200.000đ
20Thay lồng sóc Inverter (máy treo tường)cái1.000.000 - 1.400.000đ
21Sửa nghẹt dàn (tháo dàn)bộ1.400.000 - 2.500.000đ
22Thay bơm thoát nước rờicái1.800.000 - 2.400.000đ
23Xử lý xì tán Mono (áp trần, tủ đứng)bộ2.200.000 - 2.900.000đ
24Xử lý xì tán Inverter (áp trần, tủ đứng)bộ2.400.000 - 3.900.000đ
25Xử lý xì dàn Mono (áp trần, tủ đứng)bộ2.700.000 - 4.200.000đ
26Xử lý xì dàn Inverter (áp trần, tủ đứng)bộ2.900.000 - 5.000.000đ
27Hút chân không (áp trần, tủ đứng)bộ350.000 - 400.000đ
28Nén ni tơ (áp trần, tủ đứng)bộ400.000 - 700.000đ
29Thay contactor (áp trần, tủ đứng)cái900.000 - 1.500.000đ
30Thay block Mono (áp trần, tủ đứng)cái4.500.000 - 10.900.000đ
31Thay block Inverter (áp trần, tủ đứng)cái5.000.000 - 12.100.000đ
#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Khảo sát lắp đặt & di dờiMiễn phí nếu thực hiện công việclần120.000đ
2Tháo & lắp máy giặtTùy ống nước, đục tườngcái400.000đ
3Tháo và lắp Tivi, gắn khung treoTùy điều kiện thi côngcái250.000đ
4Tháo máy lạnh treo tườngMáy 1HP-2.5HPbộ250.000 - 400.000đ
5Tháo & lắp dàn nóng treo tườngMáy 1HP-2.5HPcái200.000 - 400.000đ
6Tháo & lắp dàn lạnh treo tườngMáy 1HP-2.5HPcái200.000 - 300.000đ
7Tháo & lắp máy lạnh treo tườngMáy 1HP-2.5HPbộ450.000 - 800.000đ
8Tháo máy lạnh âm trần, tủ đứngTùy điều kiệnbộ550.000đ
9Tháo & lắp dàn nóng áp trần, tủ đứngTùy điều kiệncái400.000đ
10Tháo & lắp dàn lạnh áp trần, tủ đứngTùy điều kiệncái450.000đ
11Tháo & lắp bộ máy lạnh áp trần, tủ đứngTùy điều kiệnbộ950.000đ
12Vệ Sinh Ống ĐồngChưa bao gồm Nitobộ240.000đ
13Khí Nitơ vệ sinh ống đồngbộ100.000đ
14Lắp âm ống đồng trong tường/trầnTrám cemen cố địnhmét85.000đ
15Lắp âm dây điện nguồn và ống nước thảiTrám cemen cố địnhmét50.000đ
16Tháo lắp máy nước nóng trực tiếpTùy điều kiệncái350.000đ
17Tháo lắp máy nước nóng gián tiếpTùy điều kiệncái450.000đ

Dịch vụ Sửa nhà

2 danh mục • 19 hạng mục

#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Tôn Việt – Nhật 0,40 mmm2290.000đ
2Tôn Việt – Nhật 0,45 mmm2300.000đ
3Tôn Việt – Nhật 0,50 mmm2310.000đ
4Tôn Hoa Sen 0,40 mmm2310.000đ
5Tôn Hoa Sen 0,45 mmm2340.000đ
6Tôn Hoa Sen 0,50 mmm2350.000đ
7Tôn Đông Á 0,40 mmm2320.000đ
8Tôn Đông Á 0,45 mmm2340.000đ
9Tôn Đông Á 0,50 mmm2360.000đ
#Hạng mụcĐVTĐơn giá (VND)
1Lắp đặt quả cầu thông gió kích thước nhỏcông550.000đ
2Lắp đặt quả cầu thông gió kích thước vừacông650.000đ
3Lắp đặt quả cầu thông gió kích thước lớncông800.000đ
4Lắp quả cầu trên mái tôn có cắt, gắn quạtcông800.000 - 1.200.000đ
5Lắp quả cầu thông gió giếng trờicôngTừ 1.200.000đ
6Lắp quạt hút giếng trờicông600.000đ
7Thay thế quả cầu thông gió kích thước nhỏcông300.000đ
8Thay thế quả cầu thông gió kích thước vừacông400.000đ
9Thay thế quả cầu thông gió kích thước lớncông550.000đ
10Sửa chữa quả cầu thông gió hư hỏngChưa bao gồm phụ tùngcông250.000đ

Lưu ý về bảng giá

  • Giá trên chưa bao gồm VAT, vật tư và phí vận chuyển (nếu có)
  • Giá chính xác sẽ được thợ báo sau khi khảo sát thực tế
  • Thợ có chứng chỉ hành nghề, được bảo lãnh bởi công ty
  • Cam kết bảo hành bằng văn bản sau khi hoàn thành
  • Thanh toán sau khi nghiệm thu, không phát sinh chi phí

Cần báo giá chi tiết?

Gọi hotline để được tư vấn và báo giá miễn phí